Từ: 传粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánfěn] truyền phấn; thụ phấn; sự thụ phấn。雄蕊花药里的花粉借风或昆虫做媒介,传到雌蕊的柱头上或直接传到胚珠上,是子房形成果实的必要条件。 参看〖自花传粉〗、〖异花传粉〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
传粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传粉 Tìm thêm nội dung cho: 传粉