Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 后代 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòudài] 1. đời sau; thời đại sau。某一时代以后的时代。
这些远古的事,大都是后代人们的推测。
những việc xa xưa đó, phần lớn do người đời sau suy đoán ra.
2. đời sau; hậu sinh; hậu duệ; con cháu。后代的人。也指个人的子孙。
我们要为后代造福。
chúng ta phải làm cho đời sau hạnh phúc.
这家人没有后代。
nhà này không có con cháu nối dõi.
这些远古的事,大都是后代人们的推测。
những việc xa xưa đó, phần lớn do người đời sau suy đoán ra.
2. đời sau; hậu sinh; hậu duệ; con cháu。后代的人。也指个人的子孙。
我们要为后代造福。
chúng ta phải làm cho đời sau hạnh phúc.
这家人没有后代。
nhà này không có con cháu nối dõi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 后代 Tìm thêm nội dung cho: 后代
