Từ: 传赞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传赞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传赞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànzàn] bài nói chuyện sau bản tin; thêm thông tin sau khi hoàn thành (quyển tiểu thuyết, bài báo)。纪传体史书中附在人物传记后面的作者的评论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành
传赞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传赞 Tìm thêm nội dung cho: 传赞