Từ: 叽哩咕噜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叽哩咕噜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叽 • 哩 • 咕 • 噜

Nghĩa của 叽哩咕噜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·ligūlū] lầm nhầm; lầm thầm; thì thầm (nói); lộc cộc (vật lăn)。象声词,形容说话别人听不清楚或听不懂,也形容物体滚动的声音。
他们俩叽哩咕噜地说了半天。
hai người bọn họ lầm nhầm một hồi lâu.
石头叽哩咕噜滚下山去。
đá lăn lộc cộc xuống núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽

cơ叽: 
kẽ叽: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哩

lí哩:lí nhí
lý哩:ca lý
ré哩:cười ré lên
rí哩:rí rỏm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕

cổ咕:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
叽哩咕噜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叽哩咕噜 Tìm thêm nội dung cho: 叽哩咕噜