Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 叽哩咕噜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叽哩咕噜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叽哩咕噜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·ligūlū] lầm nhầm; lầm thầm; thì thầm (nói); lộc cộc (vật lăn)。象声词,形容说话别人听不清楚或听不懂,也形容物体滚动的声音。
他们俩叽哩咕噜地说了半天。
hai người bọn họ lầm nhầm một hồi lâu.
石头叽哩咕噜滚下山去。
đá lăn lộc cộc xuống núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽

: 
kẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哩

:lí nhí
:ca lý
:cười ré lên
:rí rỏm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕

cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
叽哩咕噜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叽哩咕噜 Tìm thêm nội dung cho: 叽哩咕噜