Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 永生永世 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永生永世:
Nghĩa của 永生永世 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngshēngyǒngshì] vĩnh viễn; mãi mãi; suốt đời。永远。
您的教诲我将永生永世铭记在心。
lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.
您的教诲我将永生永世铭记在心。
lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 永生永世 Tìm thêm nội dung cho: 永生永世
