Từ: 永生永世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永生永世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永生永世 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngshēngyǒngshì] vĩnh viễn; mãi mãi; suốt đời。永远。
您的教诲我将永生永世铭记在心。
lời dạy dỗ của anh tôi sẽ khắc cốt ghi tâm mãi mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
永生永世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永生永世 Tìm thêm nội dung cho: 永生永世