Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贤路 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiánlù] cơ hội người hiền tài được trọng dụng。指贤能被任用的机会。
开贤路。
mở đường trọng dụng hiền tài.
开贤路。
mở đường trọng dụng hiền tài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 贤路 Tìm thêm nội dung cho: 贤路
