Từ: 贤路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贤路 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánlù] cơ hội người hiền tài được trọng dụng。指贤能被任用的机会。
开贤路。
mở đường trọng dụng hiền tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
贤路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贤路 Tìm thêm nội dung cho: 贤路