Từ: 尖子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān·zi] 1. mũi nhọn。物体锐利的末端或细小的头儿;出类拔萃的人或物品。
2. giọng cao (chỉ giọng hát tự nhiên cao hẳn lên trong hí khúc)。戏曲中指忽然高亢的唱腔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
尖子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖子 Tìm thêm nội dung cho: 尖子