Từ: 逐鹿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逐鹿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

Nghĩa của 逐鹿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúlù] tranh giành; giành giật (trong "Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện" có ghi: vua Tần mất con hươu, thiên hạ cùng săn đuổi. Sau này dùng để chỉ việc tranh giành thiên hạ.)。《史记·淮阴侯列传》:"秦失其鹿,天下共逐之。"比喻争夺天下。
逐鹿中原
tranh giành Trung Nguyên
群雄逐鹿
anh hùng tranh thiên hạ; quần hùng tranh lộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu
逐鹿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逐鹿 Tìm thêm nội dung cho: 逐鹿