Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逐鹿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúlù] tranh giành; giành giật (trong "Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện" có ghi: vua Tần mất con hươu, thiên hạ cùng săn đuổi. Sau này dùng để chỉ việc tranh giành thiên hạ.)。《史记·淮阴侯列传》:"秦失其鹿,天下共逐之。"比喻争夺天下。
逐鹿中原
tranh giành Trung Nguyên
群雄逐鹿
anh hùng tranh thiên hạ; quần hùng tranh lộc.
逐鹿中原
tranh giành Trung Nguyên
群雄逐鹿
anh hùng tranh thiên hạ; quần hùng tranh lộc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿
| lộc | 鹿: | lộc hươu |

Tìm hình ảnh cho: 逐鹿 Tìm thêm nội dung cho: 逐鹿
