Từ: 伯公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯公 trong tiếng Trung hiện đại:

[bógōng] 1. ông bác (bác của bố)。伯祖。
2. bác (bác chồng)。丈夫的伯父。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
伯公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯公 Tìm thêm nội dung cho: 伯公