Từ: 估摸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 估摸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 估摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū·mo] đánh giá; đoán; dự tính; dự đoán; phỏng đoán。估计。
我估摸着他会来。
tôi đoán anh ấy sẽ đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 估

:cô kế (ước giá)
cố:cố kế (thống kê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ
估摸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 估摸 Tìm thêm nội dung cho: 估摸