Chữ 卭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卭, chiết tự chữ CUNG, NGANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卭:

卭 ngang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卭

Chiết tự chữ cung, ngang bao gồm chữ 工 卩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卭 cấu thành từ 2 chữ: 工, 卩
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • tiết
  • ngang [ngang]

    U+536D, tổng 5 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2, wei2;
    Việt bính: kung4;

    ngang

    Nghĩa Trung Việt của từ 卭

    Tục dùng như chữ .
    cung, như "cung (tên núi ở Tứ Xuyên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 卭:

    , , ,

    Dị thể chữ 卭

    ,

    Chữ gần giống 卭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卭 Tự hình chữ 卭 Tự hình chữ 卭 Tự hình chữ 卭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卭

    cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
    卭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卭 Tìm thêm nội dung cho: 卭