Từ: 佃权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佃权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佃权 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànquán] quyền lĩnh canh。佃户继续租种土地的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃

điền:điền hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
佃权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佃权 Tìm thêm nội dung cho: 佃权