Từ: 鷗鷺忘機 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷗鷺忘機:
âu lộ vong cơ
Bạn với chim âu mà quên việc đời, chỉ sự ở ẩn.
◇Lục Du 陸游:
Kính hồ tây bạn thu thiên khoảnh, âu lộ cộng vong ki
鏡湖西畔秋千頃, 鷗鷺共忘機 (Ô dạ đề 烏夜啼, Thế sự tòng lai quán kiến từ 世事從來慣見詞).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷗
| âu | 鷗: | hải âu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷺
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |

Tìm hình ảnh cho: 鷗鷺忘機 Tìm thêm nội dung cho: 鷗鷺忘機
