Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ phổ:

浦 phổ, phố普 phổ溥 phổ谱 phổ, phả諩 phổ譜 phổ, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này: phổ

phổ, phố [phổ, phố]

U+6D66, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu3, gao3, ge2;
Việt bính: pou2 pou4
1. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố;

phổ, phố

Nghĩa Trung Việt của từ 浦

(Danh) Bến sông, ngạch sông đổ ra bể.
◇Nguyễn Du
: Hồi thủ Lam giang phổ (Thu chí ) Ngoảnh đầu về bến sông Lam.

(Danh)
Tên đất.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phố.
phố, như "phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)" (gdhn)

Nghĩa của 浦 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: PHỐ
1. cửa biển。水边或河流入海的地方,多用于地名。
乍浦(在浙江)。
Sạ Phố (ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
浦口(在江苏)。
Phố Khẩu (ở tỉnh Giang Tô, Trung quốc).
2. họ Phố。(Pǔ)姓。

Chữ gần giống với 浦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浦

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浦 Tự hình chữ 浦 Tự hình chữ 浦 Tự hình chữ 浦

phổ [phổ]

U+666E, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;

phổ

Nghĩa Trung Việt của từ 普

(Tính) Rộng, khắp.
◎Như: giáo dục phổ cập
giáo dục khắp cả.

(Danh)
Nước Phổ-lỗ-sĩ ở miền trung châu Âu (Prussia), gọi tắt là nước Phổ.

(Danh)
Họ Phổ.

phổ, như "phổ thông" (vhn)
phơ, như "nói tầm phơ" (btcn)

Nghĩa của 普 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: PHỔ
1. phổ biến; rộng khắp。普遍;全面。
普选。
tổng tuyển cử.
普查。
tổng điều tra.
普照。
rọi khắp nơi.
普天同庆。
khắp nơi ăn mừng.
2. họ Phổ。(Pǔ)姓。
Từ ghép:
普遍 ; 普查 ; 普洱茶 ; 普及 ; 普及本 ; 普拉亚 ; 普鲁卡音 ; 普罗列塔利亚 ; 普罗维登斯 ; 普米族 ; 普特 ; 普天同庆 ; 普通 ; 普通话 ; 普选 ; 普照

Chữ gần giống với 普:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 普

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 普 Tự hình chữ 普 Tự hình chữ 普 Tự hình chữ 普

phổ [phổ]

U+6EA5, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu3, fu1, bu4, bo2, po4;
Việt bính: pou2;

phổ

Nghĩa Trung Việt của từ 溥

(Tính) Rộng lớn.
◇Thi Kinh
: Chiêm bỉ phổ nguyên, Nãi trắc nam cương , (Đại nhã , Công lưu ) Nhìn đồng rộng lớn kia, Bèn trèo lên núi nam.

(Tính)
Khắp, phổ biến.
§ Thông phổ .
◇Thi Kinh : Phổ thiên chi hạ, Mạc phi vương thổ , (Tiểu nhã , Bắc san ) Khắp nơi dưới trời, Đâu chẳng là đất của vua.
phổ, như "phổ biến" (gdhn)

Nghĩa của 溥 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: PHỔ
1. rộng lớn。广大。
2. phổ biến。普遍。
3. họ Phổ。(Pǔ)姓。

Chữ gần giống với 溥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溥 Tự hình chữ 溥 Tự hình chữ 溥 Tự hình chữ 溥

phổ, phả [phổ, phả]

U+8C31, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譜;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2;

phổ, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 谱

Giản thể của chữ .

phả, như "gia phả, phả hệ" (gdhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (gdhn)

Nghĩa của 谱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譜)
[pǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: PHẢ, PHỔ
1. phả。按照对象的类别或系统,采取表格或其他比较整齐的形式,编辑起来供人参考的书。
年谱。
niên phả.
食谱。
thực đơn.
2. mẫu。可以用来指导练习的格式或图形。
画谱。
tranh mẫu.
棋谱。
bàn cờ mẫu.
3. phổ nhạc; bản nhạc。曲谱。
歌谱。
soạn nhạc của bài hát.
歌谱。
phối nhạc.
根据这首歌的谱另外配了一段词。
dựa vào nhạc của bài hát này, còn phối thêm một đoạn lời nữa
4. soạn nhạc; phổ nhạc。就歌词配曲。
把毛主席的诗词谱成歌曲。
phổ nhạc cho thơ của Mao chủ tịch.
5. bài bản。(谱儿)大致的标准;把握。
他做事有谱儿。
anh ấy làm việc có bài bản.
心里没个谱。
trong lòng không có bài bản sẵn; chưa có dự định.
Từ ghép:
谱表 ; 谱牒 ; 谱系 ; 谱写 ; 谱子

Chữ gần giống với 谱:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谱

,

Chữ gần giống 谱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱 Tự hình chữ 谱

phổ [phổ]

U+8AE9, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu3;
Việt bính: ;

phổ

Nghĩa Trung Việt của từ 諩

Tục dùng như chữ phổ .

Chữ gần giống với 諩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 諩

,

Chữ gần giống 諩

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諩 Tự hình chữ 諩 Tự hình chữ 諩 Tự hình chữ 諩

phổ, phả [phổ, phả]

U+8B5C, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu3;
Việt bính: pou2
1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;

phổ, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 譜

(Danh) Sách, sổ biên chép và phân loại thứ tự về người, sự, vật.
◎Như: gia phổ
phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
§ Người cùng họ gọi là đồng phổ . Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ .

(Danh)
Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
◎Như: kì phổ sách dạy đánh cờ.

(Danh)
Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
◎Như: nhạc phổ khúc nhạc, bối phổ bài nhạc thuộc lòng.

(Danh)
Quy củ hoặc nguyên tắc.
◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.

(Động)
Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc phổ nhạc cho bài thơ này.

(Động)
Ghi chép theo thế hệ.

(Động)
Kể, trần thuật.
◇Nạp Lan Tính Đức : Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu , , (Điện cấp lưu quang từ ) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là phả.

phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)

Chữ gần giống với 譜:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譜

,

Chữ gần giống 譜

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜

Dịch phổ sang tiếng Trung hiện đại:

谱曲 《按照歌词编写乐曲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phổ

phổ:phổ thông
phổ:phổ biến
phổ:phổ xem Phả
phổ:phổ xem Phả
phổ:phổ (chất praseodymium)
phổ:phổ (chất praseodymium)

Gới ý 11 câu đối có chữ phổ:

Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

phổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phổ Tìm thêm nội dung cho: phổ