Chữ 酉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酉, chiết tự chữ DẤU, DẬU, GIẤU, GIẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酉:

酉 dậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酉

酉

Chiết tự chữ 酉

Chiết tự chữ dấu, dậu, giấu, giậu bao gồm chữ 西 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酉 cấu thành từ 2 chữ: 西, 一
  • 西 tây, tê
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • dậu [dậu]

    U+9149, tổng 7 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3, ding1;
    Việt bính: jau5;

    酉 dậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 酉

    (Danh) Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai địa chi 地支.

    (Danh)
    Giờ Dậu, từ năm đến bảy giờ chiều.

    (Danh)
    Chữ tửu 酒 cổ.

    (Danh)
    Họ Dậu.

    dấu, như "đánh dấu; dấu câu; yêu dấu" (vhn)
    dậu, như "giờ Dậu, tuổi Dậu" (gdhn)
    giấu, như "giấu giếm" (gdhn)
    giậu, như "rào giậu" (gdhn)

    Nghĩa của 酉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒu]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 7
    Hán Việt: DẬU
    dậu (ngôi thứ 10 trong Địa chi.)。地支的第十位。参看〖干支〗。
    Từ ghép:
    酉时

    Chữ gần giống với 酉:

    酉,

    Chữ gần giống 酉

    醽, 酸, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酉 Tự hình chữ 酉 Tự hình chữ 酉 Tự hình chữ 酉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酉

    dáu酉: 
    dấu酉:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
    dậu酉:giờ Dậu, tuổi Dậu
    giấu酉:giấu giếm
    giậu酉:rào giậu
    酉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酉 Tìm thêm nội dung cho: 酉