Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đồng tuế
Cùng tuổi.Cùng một năm.Người được tiến cử cùng một năm.☆Tương tự:
đồng canh
同庚,
đồng niên
同年.
Nghĩa của 同岁 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngsuì] cùng tuổi; đồng trang lứa; bằng tuổi。年龄相同。
我和他同岁,但他比我大几个月。
tôi bằng tuổi anh ấy, nhưng anh ấy lớn hơn tôi mấy tháng.
我和他同岁,但他比我大几个月。
tôi bằng tuổi anh ấy, nhưng anh ấy lớn hơn tôi mấy tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歲
| tuế | 歲: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |

Tìm hình ảnh cho: 同歲 Tìm thêm nội dung cho: 同歲
