Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緉, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緉:

緉 lưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緉

Chiết tự chữ lưỡng, lượng bao gồm chữ 絲 兩 hoặc 糹 兩 hoặc 糸 兩 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緉 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 兩
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lưỡng, lượng, lạng
  • 2. 緉 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 兩
  • miên, mịch
  • lưỡng, lượng, lạng
  • 3. 緉 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 兩
  • mịch
  • lưỡng, lượng, lạng
  • lưỡng [lưỡng]

    U+7DC9, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang3;
    Việt bính: loeng5;

    lưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 緉

    (Danh) Dây chắp đôi.
    § Cũng gọi là mặc
    .

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị ngày xưa chỉ một đôi giày.
    ◇Lục Du : Nhất lưỡng thảo hài, Đáo xứ hành cước (Quảng Tuệ pháp sư tán ) Một đôi giày cỏ, Khắp nơi hành cước.
    lượng (gdhn)

    Nghĩa của 緉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liǎng]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: LƯỠNG
    đôi (giày)。量词,双,用于鞋袜。
    一緉丝履。
    một đôi giày lụa.

    Chữ gần giống với 緉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 緉

    𮉧,

    Chữ gần giống 緉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緉 Tự hình chữ 緉 Tự hình chữ 緉 Tự hình chữ 緉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緉

    lượng: 
    緉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緉 Tìm thêm nội dung cho: 緉