Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緉, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緉:
緉
Pinyin: liang3;
Việt bính: loeng5;
緉 lưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 緉
(Danh) Dây chắp đôi.§ Cũng gọi là mặc 纆.
(Danh) Lượng từ: đơn vị ngày xưa chỉ một đôi giày.
◇Lục Du 陸游: Nhất lưỡng thảo hài, Đáo xứ hành cước 櫂歌欸乃下吳舟 (Quảng Tuệ pháp sư tán 南定樓遇急雨) Một đôi giày cỏ, Khắp nơi hành cước.
lượng (gdhn)
Nghĩa của 緉 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎng]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LƯỠNG
đôi (giày)。量词,双,用于鞋袜。
一緉丝履。
một đôi giày lụa.
Số nét: 14
Hán Việt: LƯỠNG
đôi (giày)。量词,双,用于鞋袜。
一緉丝履。
một đôi giày lụa.
Chữ gần giống với 緉:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緉
𮉧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緉
| lượng | 緉: |

Tìm hình ảnh cho: 緉 Tìm thêm nội dung cho: 緉
