Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nỉ non có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nỉ non:
Nghĩa nỉ non trong tiếng Việt:
["- 1. đg. Nói nhỏ những chuyện tâm sự, tỉ tê: Nỉ non đêm vắn tình dài (K). 2. t. Thánh thót: Giọng nỉ non ngọn địch đan trì (CgO)."]Dịch nỉ non sang tiếng Trung hiện đại:
哭泣 《(轻声)哭。》低吟; 低诉; 低语 《低声说话。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nỉ
| nỉ | 呢: | nỉ non, năn nỉ |
| nỉ | 𠰚: | năn nỉ |
| nỉ | 𡁠: | |
| nỉ | 𫷍: | áo nỉ |
| nỉ | 𢘝: | năn nỉ |
| nỉ | 爾: | |
| nỉ | 𥿡: | áo nỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: non
| non | 嫩: | non nớt |
| non | 𡽫: | núi non |
| non | 𧀒: | núi non |

Tìm hình ảnh cho: nỉ non Tìm thêm nội dung cho: nỉ non
