Từ: nỉ non có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nỉ non:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nỉnon

Nghĩa nỉ non trong tiếng Việt:

["- 1. đg. Nói nhỏ những chuyện tâm sự, tỉ tê: Nỉ non đêm vắn tình dài (K). 2. t. Thánh thót: Giọng nỉ non ngọn địch đan trì (CgO)."]

Dịch nỉ non sang tiếng Trung hiện đại:

哭泣 《(轻声)哭。》
低吟; 低诉; 低语 《低声说话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nỉ

nỉ:nỉ non, năn nỉ
nỉ𠰚:năn nỉ
nỉ𡁠: 
nỉ𫷍:áo nỉ
nỉ𢘝:năn nỉ
nỉ: 
nỉ𥿡:áo nỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: non

non:non nớt
non𡽫:núi non
non𧀒:núi non
nỉ non tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nỉ non Tìm thêm nội dung cho: nỉ non