Từ: 低眉顺眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低眉顺眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低眉顺眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīméishùnyǎn] biết vâng lời; ngoan ngoãn; dễ bảo。形容驯服、顺从的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
低眉顺眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低眉顺眼 Tìm thêm nội dung cho: 低眉顺眼