Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 低眉顺眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低眉顺眼:
Nghĩa của 低眉顺眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīméishùnyǎn] biết vâng lời; ngoan ngoãn; dễ bảo。形容驯服、顺从的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 低眉顺眼 Tìm thêm nội dung cho: 低眉顺眼
