Từ: 体会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体会 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐhuì] thể hội; lĩnh hội; nhận thức。体验领会。
只有深入群众,才能真正体会群众的思想感情。
chỉ có xâm nhập vào quần chúng, mới hiểu đúng cảm tình, tư tưởng của quần chúng.
座谈会上大家漫谈个人的体会。
trong buổi toạ đàm mọi người mạn đàm về nhận thức của mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
体会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体会 Tìm thêm nội dung cho: 体会