Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体会 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐhuì] thể hội; lĩnh hội; nhận thức。体验领会。
只有深入群众,才能真正体会群众的思想感情。
chỉ có xâm nhập vào quần chúng, mới hiểu đúng cảm tình, tư tưởng của quần chúng.
座谈会上大家漫谈个人的体会。
trong buổi toạ đàm mọi người mạn đàm về nhận thức của mọi người.
只有深入群众,才能真正体会群众的思想感情。
chỉ có xâm nhập vào quần chúng, mới hiểu đúng cảm tình, tư tưởng của quần chúng.
座谈会上大家漫谈个人的体会。
trong buổi toạ đàm mọi người mạn đàm về nhận thức của mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 体会 Tìm thêm nội dung cho: 体会
