Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 店面 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànmiàn] mặt tiền cửa hàng; phía trước cửa hàng。商店的门面;铺面。
店面房
phòng trước cửa hàng
装潢店面
trang hoàng mặt tiền cửa hàng.
店面房
phòng trước cửa hàng
装潢店面
trang hoàng mặt tiền cửa hàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 店
| tiệm | 店: | tiệm ăn |
| xóm | 店: | xóm trọ, xóm nhỏ |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điệm | 店: | đậy điệm |
| đám | 店: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đêm | 店: | đêm hôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 店面 Tìm thêm nội dung cho: 店面
