Từ: thẳng tay chém giết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẳng tay chém giết:
Dịch thẳng tay chém giết sang tiếng Trung hiện đại:
鸡犬不留 《军队所过, 鸡狗被杀光。喻不留情地残杀, 人和牲畜一起杀光。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳng
| thẳng | 倘: | thẳng thắn |
| thẳng | : | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦎: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𬆅: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𬆈: | đường thẳng, thẳng thắn |
| thẳng | 𣦛: | ngay thẳng |
| thẳng | 𥊣: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𥊢: | đường thẳng, ngay thẳng |
| thẳng | 𫤁: | thẳng thắn |
| thẳng | 躺: | thẳng thắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chém
| chém | 𪟂: | chặt chém |
| chém | 𠛤: | chặt chém |
| chém | 㓠: | chém chết |
| chém | 𫥸: | chặt chém |
| chém | 劍: | chặt chém |
| chém | 呫: | |
| chém | 𡃍: | chém cha |
| chém | 斬: | chặt chém |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giết
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| giết | 𢷄: | giết chết, giết hại |
| giết | 𪲽: | giết chết, giết hại |
| giết | 𱥘: | giết chết, giết hại |
| giết | 𤄌: | giết chết, giết hại |