Từ: 响应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 响应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 响应 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngyìng] hưởng ứng。回声相应,比喻用言语行动表示赞同、支持某种号召或倡议。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
响应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 响应 Tìm thêm nội dung cho: 响应