Chữ 凊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凊, chiết tự chữ SẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凊:

凊 sảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凊

Chiết tự chữ sảnh bao gồm chữ 冰 青 hoặc 冫 青 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凊 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 青
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 凊 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 青
  • băng
  • thanh, thênh, xanh
  • sảnh [sảnh]

    U+51CA, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing4, ji3;
    Việt bính: zing6;

    sảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 凊

    (Tính) Mát.
    ◎Như: đông ôn hạ sảnh
    mùa đông giá lạnh chuẩn bị chăn đệm ấm áp cho cha mẹ, mùa hè nóng nực lo liệu giường chiếu mát mẻ cho cha mẹ. Sau dùng để khen ngợi con cái hiếu thảo đối với song thân.
    sảnh, như "sảnh (mát mẻ)" (gdhn)

    Nghĩa của 凊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qìng]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 10
    Hán Việt: THỈNH
    lạnh。凉。

    Chữ gần giống với 凊:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

    Chữ gần giống 凊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凊 Tự hình chữ 凊 Tự hình chữ 凊 Tự hình chữ 凊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凊

    sảnh:sảnh (mát mẻ)
    凊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凊 Tìm thêm nội dung cho: 凊