Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凊, chiết tự chữ SẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凊:
凊
Pinyin: qing4, ji3;
Việt bính: zing6;
凊 sảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 凊
(Tính) Mát.◎Như: đông ôn hạ sảnh 冬溫夏凊 mùa đông giá lạnh chuẩn bị chăn đệm ấm áp cho cha mẹ, mùa hè nóng nực lo liệu giường chiếu mát mẻ cho cha mẹ. Sau dùng để khen ngợi con cái hiếu thảo đối với song thân.
sảnh, như "sảnh (mát mẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 凊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìng]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: THỈNH
lạnh。凉。
Số nét: 10
Hán Việt: THỈNH
lạnh。凉。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凊
| sảnh | 凊: | sảnh (mát mẻ) |

Tìm hình ảnh cho: 凊 Tìm thêm nội dung cho: 凊
