Từ: nhận chuyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhận chuyển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhậnchuyển

Dịch nhận chuyển sang tiếng Trung hiện đại:

承运 《承担运输之事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
nhận chuyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhận chuyển Tìm thêm nội dung cho: nhận chuyển