Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhận chuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhận chuyển:
Dịch nhận chuyển sang tiếng Trung hiện đại:
承运 《承担运输之事。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận
| nhận | 仞: | nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích) |
| nhận | 刃: | nhận chìm |
| nhận | 扨: | nhận chìm |
| nhận | 𢭝: | nhận xuống |
| nhận | : | nhận chìm |
| nhận | 牣: | nhận chìm |
| nhận | 认: | nhận thấy |
| nhận | 認: | nhận thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: nhận chuyển Tìm thêm nội dung cho: nhận chuyển
