Cao su chống va đập cửa

Từ: 记分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记分 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìfēn] ghi điểm; chấm điểm。(记分儿)记录工作、比赛、游戏中得到的分数。
记分员。
người ghi điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
记分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记分 Tìm thêm nội dung cho: 记分