Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 左倾机会主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左倾机会主义:
Nghĩa của 左倾机会主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒqīngjīhuìzhǔyì] chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa cơ hội "tả khuynh"。见〖机会主义〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 左倾机会主义 Tìm thêm nội dung cho: 左倾机会主义
