Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体式 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐshì] 1. kiểu chữ; phông chữ。文字的式样。
拼音字母有手写体和印刷体两种体式。
chữ cái phiên âm La Tinh có hai kiểu chữ viết, chữ viết thường và chữ in.
2. thể tài。体裁。
拼音字母有手写体和印刷体两种体式。
chữ cái phiên âm La Tinh có hai kiểu chữ viết, chữ viết thường và chữ in.
2. thể tài。体裁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 体式 Tìm thêm nội dung cho: 体式
