Từ: 体式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体式 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐshì] 1. kiểu chữ; phông chữ。文字的式样。
拼音字母有手写体和印刷体两种体式。
chữ cái phiên âm La Tinh có hai kiểu chữ viết, chữ viết thường và chữ in.
2. thể tài。体裁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
体式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体式 Tìm thêm nội dung cho: 体式