Chữ 镡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镡, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 镡:

镡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镡

镡

Chiết tự chữ 镡

1. 镡 cấu thành từ 2 chữ: 金, 覃
  • 金 ghim, găm, kim
  • 覃 đàm
  • 2. 镡 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 覃
  • 钅 kim
  • 覃 đàm
  • []

    U+9561, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐔;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: taam4;

    镡

    Nghĩa Trung Việt của từ 镡


    Nghĩa của 镡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐔)
    [Chán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: SÀM
    họ Sàm。姓。
    [tán]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: ĐÀM
    họ Đàm。姓。
    Ghi chú: 另见chán
    [xín]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: TẦM
    1. đốc kiếm。古代剑柄的顶端部分。
    2. vũ khí cổ (giống kiếm nhưng nhỏ hơn)。古代兵器,形似剑而小。
    Ghi chú: 另见Chán; Tán

    Chữ gần giống với 镡:

    镡, 镢, 镣, 镤, 镥, 镦, 镧, 镨, 镩, 镪, 镫, 𫔎,

    Dị thể chữ 镡

    鐔,

    Chữ gần giống 镡

    橝, 铄, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镡 Tự hình chữ 镡 Tự hình chữ 镡 Tự hình chữ 镡

    镡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镡 Tìm thêm nội dung cho: 镡