Từ: 体惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐxī] thương xót; thương cảm; đồng tình。体谅爱惜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
体惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体惜 Tìm thêm nội dung cho: 体惜