Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体无完肤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体无完肤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体无完肤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐwúwánfū] 1. thương tích đầy mình。形容浑身受伤。
2. tan tác tơi bời; bài viết, luận điểm sai bét。比喻论点被全部驳倒或文章被删改得很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
体无完肤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体无完肤 Tìm thêm nội dung cho: 体无完肤