Chữ 肤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肤, chiết tự chữ PHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤:
肤
Biến thể phồn thể: 膚;
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;
肤 phu
phu, như "phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)" (gdhn)
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;
肤 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 肤
Giản thể của chữ 膚.phu, như "phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)" (gdhn)
Nghĩa của 肤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膚)
[fū]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHU
da。皮肤。
切肤之痛
đau như cắt da; nỗi đau khổ thống thiết.
体无完肤
thương tích đầy người
Từ ghép:
肤泛 ; 肤觉 ; 肤廓 ; 肤皮潦草 ; 肤浅 ; 肤色
[fū]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHU
da。皮肤。
切肤之痛
đau như cắt da; nỗi đau khổ thống thiết.
体无完肤
thương tích đầy người
Từ ghép:
肤泛 ; 肤觉 ; 肤廓 ; 肤皮潦草 ; 肤浅 ; 肤色
Chữ gần giống với 肤:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肤
膚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤
| phu | 肤: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |

Tìm hình ảnh cho: 肤 Tìm thêm nội dung cho: 肤
