Chữ 肤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肤, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤:

肤 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肤

肤

Chiết tự chữ 肤

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 肉 夫 hoặc 月 夫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肤 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 夫
  • 肉 nhục, nậu
  • 夫 phu, phù
  • 2. 肤 cấu thành từ 2 chữ: 月, 夫
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 夫 phu, phù
  • phu [phu]

    U+80A4, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 膚;
    Pinyin: fu1;
    Việt bính: fu1;

    肤 phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 肤

    Giản thể của chữ 膚.
    phu, như "phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)" (gdhn)

    Nghĩa của 肤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (膚)
    [fū]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHU
    da。皮肤。
    切肤之痛
    đau như cắt da; nỗi đau khổ thống thiết.
    体无完肤
    thương tích đầy người
    Từ ghép:
    肤泛 ; 肤觉 ; 肤廓 ; 肤皮潦草 ; 肤浅 ; 肤色

    Chữ gần giống với 肤:

    䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 肤

    膚,

    Chữ gần giống 肤

    腈, 脆, 胻, 胼, 胿, 脁, 脂, 脃, 脄, 脇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肤 Tự hình chữ 肤 Tự hình chữ 肤 Tự hình chữ 肤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

    phu肤:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
    肤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肤 Tìm thêm nội dung cho: 肤