Từ: 体貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐmào] hình dáng; tướng mạo。体态相貌。
体貌特征
đặc điểm hình dáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
体貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体貌 Tìm thêm nội dung cho: 体貌