Từ: 体验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体验 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐyàn] thể nghiệm; tự nghiệm thấy。通过实践来认识周围的事物;亲身经历。
作家到群众中去体验生活。
nhà văn đi vào quần chúng thể nghiệm cuộc sống.
他深深体验到了这种工作的艰辛。
anh ấy đã tự nghiệm thấy những gian khổ trong công việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
体验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体验 Tìm thêm nội dung cho: 体验