Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 余剩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余剩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余剩 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúshèng] dư thừa; dư dật; dôi ra。剩余。
去年收成好,今年有余剩。
năm ngoái thu hoạch nhiều, năm nay có dư dật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư
余剩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余剩 Tìm thêm nội dung cho: 余剩