Từ: 綠色和平組織 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綠色和平組織:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綠 • 色 • 和 • 平 • 組 • 織

lục sắc hòa bình tổ chức
Greenpeace.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綠

luốc綠:lem luốc
lục綠:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 組

tê (tây)組: 
tổ組:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 織

chuốc織:chuốc lấy, chuốc vạ
chức織:chức nữ; tổ chức
綠色和平組織 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 綠色和平組織 Tìm thêm nội dung cho: 綠色和平組織