Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tuệ:
Pinyin: hui4, sui4;
Việt bính: seoi6 wai6;
彗 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 彗
(Danh) Cái chổi.(Danh) Tuệ tinh 彗星 sao chổi (sao có đuôi dài như cái chổi).
§ Cũng gọi là: trửu tinh 帚星, sàm sanh 欃槍, tảo tinh 掃星, tảo trửu tinh 掃帚星.
tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (vhn)
Nghĩa của 彗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篲)
[huì]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 11
Hán Việt: TUỆ
cây chổi; cái chổi。扫帚。
Từ ghép:
彗星
[huì]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 11
Hán Việt: TUỆ
cây chổi; cái chổi。扫帚。
Từ ghép:
彗星
Chữ gần giống với 彗:
彗,Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3 wai6
1. [慧秀] tuệ tú;
慧 tuệ, huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 慧
(Danh) Trí thông minh, tài trí.◎Như: trí tuệ 智慧 tài trí, trí thông minh.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra.
(Tính) Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp.
◎Như: tuệ căn 慧根 sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ 聰慧 thông minh, sáng trí.
§ Ghi chú: Nguyên đọc là huệ.
huệ, như "ơn huệ" (vhn)
tuệ, như "trí tuệ" (btcn)
Nghĩa của 慧 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼
Tự hình:

Pinyin: hui4;
Việt bính: seoi6 wai6;
槥 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 槥
(Danh) Áo quan nhỏ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tức xuất kim doanh táng, song tuệ cụ cử 即出金營葬, 雙槥具舉 (Thanh Mai 青梅) Liền bỏ tiền ra lo việc tống táng, hai cỗ quan tài nhỏ cũng đưa đi.
Nghĩa của 槥 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: HUỆ
quan tài nhỏ sơ sài。粗陋的小棺材。
Số nét: 15
Hán Việt: HUỆ
quan tài nhỏ sơ sài。粗陋的小棺材。
Chữ gần giống với 槥:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
穗 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 穗
(Danh) Bông lúa.◇Nguyễn Du 阮攸: Hành ca thập tuệ thì 行歌拾穗時 (Vinh Khải Kì 榮棨期) Vừa ca vừa mót lúa.
(Danh) Tàn đuốc, hoa đèn.
◇Hàn Ác 韓偓: Thì phục kiến tàn đăng, Hòa yên trụy kim tuệ 時復見殘燈, 和煙墜金穗 (Lãn tá đầu 懶卸頭) Thường lại thấy đèn tàn, Cùng khói rơi hoa đèn vàng.
(Danh) Tua.
◎Như: mạo tuệ 帽穗 tua mũ.
(Danh) Tên khác của thành phố Quảng Châu 廣州.
tuệ, như "tuệ (bông mang hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 穗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繐)
[suì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 17
Hán Việt: HUÊ, TUỆ
1. bông lúa; đòng đòng。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗。
麦穗儿。
bông lúa mạch.
谷穗儿。
bông lúa。
2. tua。用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。
黄穗红罩的宫灯。
lồng đèn tua vàng chụp đỏ.
3. tên gọi khác của thành phố Quảng Châu。广州市的别称。
4. họ Tuệ。姓。
Từ ghép:
穗选 ; 穗轴 ; 穗状花序 ; 穗子
[suì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 17
Hán Việt: HUÊ, TUỆ
1. bông lúa; đòng đòng。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗。
麦穗儿。
bông lúa mạch.
谷穗儿。
bông lúa。
2. tua。用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。
黄穗红罩的宫灯。
lồng đèn tua vàng chụp đỏ.
3. tên gọi khác của thành phố Quảng Châu。广州市的别称。
4. họ Tuệ。姓。
Từ ghép:
穗选 ; 穗轴 ; 穗状花序 ; 穗子
Tự hình:

Pinyin: hui4, sui4;
Việt bính: seoi6 wai6;
篲 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 篲
(Danh) Cái chổi.§ Cũng viết là 彗.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Kiến gia chi đồng bộc, ủng tuệ vu đình 見家之僮僕, 擁篲于庭 (Thuần Vu Phần 淳于棼) Thấy tôi tớ nhà, cầm chổi ở ngoài sân.
(Động) Quét.
tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 篲:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:

Dịch tuệ sang tiếng Trung hiện đại:
慧 《聪明。》trí tuệ智慧
tuệ tâm
慧心
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuệ
| tuệ | 彗: | tuệ (cái chổi) |
| tuệ | 𢜈: | trí tuệ |
| tuệ | 慧: | trí tuệ |
| tuệ | 穗: | tuệ (bông mang hạt) |
| tuệ | 篲: | tuệ (cái chổi) |
| tuệ | 縳: | tuệ (tua) |
| tuệ | 繐: | tuệ (tua) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuệ:

Tìm hình ảnh cho: tuệ Tìm thêm nội dung cho: tuệ
