Từ: tuệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tuệ:

彗 tuệ慧 tuệ, huệ槥 tuệ穗 tuệ篲 tuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuệ

tuệ [tuệ]

U+5F57, tổng 11 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4, sui4;
Việt bính: seoi6 wai6;

tuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 彗

(Danh) Cái chổi.

(Danh)
Tuệ tinh
sao chổi (sao có đuôi dài như cái chổi).
§ Cũng gọi là: trửu tinh , sàm sanh , tảo tinh , tảo trửu tinh .
tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (vhn)

Nghĩa của 彗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (篲)
[huì]
Bộ: 彐 (彑) - Ký
Số nét: 11
Hán Việt: TUỆ
cây chổi; cái chổi。扫帚。
Từ ghép:
彗星

Chữ gần giống với 彗:

,

Chữ gần giống 彗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彗 Tự hình chữ 彗 Tự hình chữ 彗 Tự hình chữ 彗

tuệ, huệ [tuệ, huệ]

U+6167, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3 wai6
1. [慧秀] tuệ tú;

tuệ, huệ

Nghĩa Trung Việt của từ 慧

(Danh) Trí thông minh, tài trí.
◎Như: trí tuệ
tài trí, trí thông minh.
◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra.

(Tính)
Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp.
◎Như: tuệ căn sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ thông minh, sáng trí.
§ Ghi chú: Nguyên đọc là huệ.

huệ, như "ơn huệ" (vhn)
tuệ, như "trí tuệ" (btcn)

Nghĩa của 慧 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼

Chữ gần giống với 慧:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 慧

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧

tuệ [tuệ]

U+69E5, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: seoi6 wai6;

tuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 槥

(Danh) Áo quan nhỏ.
◇Liêu trai chí dị
: Tức xuất kim doanh táng, song tuệ cụ cử , (Thanh Mai ) Liền bỏ tiền ra lo việc tống táng, hai cỗ quan tài nhỏ cũng đưa đi.

Nghĩa của 槥 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: HUỆ
quan tài nhỏ sơ sài。粗陋的小棺材。

Chữ gần giống với 槥:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 槥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槥 Tự hình chữ 槥 Tự hình chữ 槥 Tự hình chữ 槥

tuệ [tuệ]

U+7A57, tổng 17 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;

tuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 穗

(Danh) Bông lúa.
◇Nguyễn Du
: Hành ca thập tuệ thì (Vinh Khải Kì ) Vừa ca vừa mót lúa.

(Danh)
Tàn đuốc, hoa đèn.
◇Hàn Ác : Thì phục kiến tàn đăng, Hòa yên trụy kim tuệ , (Lãn tá đầu ) Thường lại thấy đèn tàn, Cùng khói rơi hoa đèn vàng.

(Danh)
Tua.
◎Như: mạo tuệ tua mũ.

(Danh)
Tên khác của thành phố Quảng Châu .
tuệ, như "tuệ (bông mang hạt)" (gdhn)

Nghĩa của 穗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繐)
[suì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 17
Hán Việt: HUÊ, TUỆ
1. bông lúa; đòng đòng。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗。
麦穗儿。
bông lúa mạch.
谷穗儿。
bông lúa。
2. tua。用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。
黄穗红罩的宫灯。
lồng đèn tua vàng chụp đỏ.
3. tên gọi khác của thành phố Quảng Châu。广州市的别称。
4. họ Tuệ。姓。
Từ ghép:
穗选 ; 穗轴 ; 穗状花序 ; 穗子

Chữ gần giống với 穗:

, , , , , , , 𥢐, 𥢫, 𥢬, 𥢳,

Chữ gần giống 穗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穗 Tự hình chữ 穗 Tự hình chữ 穗 Tự hình chữ 穗

tuệ [tuệ]

U+7BF2, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4, sui4;
Việt bính: seoi6 wai6;

tuệ

Nghĩa Trung Việt của từ 篲

(Danh) Cái chổi.
§ Cũng viết là
.
◇Thái Bình Quảng Kí : Kiến gia chi đồng bộc, ủng tuệ vu đình , (Thuần Vu Phần ) Thấy tôi tớ nhà, cầm chổi ở ngoài sân.

(Động)
Quét.
tuệ, như "tuệ (cái chổi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 篲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Chữ gần giống 篲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篲 Tự hình chữ 篲 Tự hình chữ 篲 Tự hình chữ 篲

Dịch tuệ sang tiếng Trung hiện đại:

《聪明。》trí tuệ
智慧
tuệ tâm
慧心

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuệ

tuệ:tuệ (cái chổi)
tuệ𢜈:trí tuệ
tuệ:trí tuệ
tuệ:tuệ (bông mang hạt)
tuệ:tuệ (cái chổi)
tuệ:tuệ (tua)
tuệ:tuệ (tua)

Gới ý 15 câu đối có chữ tuệ:

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

tuệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuệ Tìm thêm nội dung cho: tuệ