Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tách trong tiếng Việt:
["- 1 (F. tasse) dt. Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm: tách trà mua bộ tách ấm.","- 2 đgt. Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể: tách quả bưởi ra từng múi tách riêng từng vấn đề để xem xét.","- 3 tt. Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra: Quả đỗ phơi nổ tách một cái."]Dịch tách sang tiếng Trung hiện đại:
掰 《用手把东西分开或折断。》tách làm hai nửa掰成两半儿。 捭 《分开。》
tách nhập
捭阖。
杯; 杯子; 茶杯 《盛饮料或其他液体的器具, 多为圆柱状或下部略细, 一般容积不大。》
tách trà
茶杯。
剥离 《(组织、皮层、覆盖物等)脱落; 分开。》
nham thạch tách ra
岩石剥离
叉 《分开成叉形。》
拆散 《使家庭、集体等分散。》
騞 《东西破裂的声音。》
诀 《分别。》
tách biệt.
诀别。
擗 《用力使离开原物体。》
釽 《裁截; 割裂。》
隔开《把紧密结合的二人(或物)或本属一件东西的两个部分完全分离。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tách
| tách | 𠝖: | tách đôi |
| tách | 剒: | tách đôi, tách ba |
| tách | 昔: | tách đôi, tách ba |
| tách | 汐: | nhỏ tí tách |
| tách | 㳻: | lách tách, tí tách |
| tách | 滴: | lách tách |
| tách | 碏: | tách rượu, tách trà |
| tách | 𫀥: | tách lìa |

Tìm hình ảnh cho: tách Tìm thêm nội dung cho: tách
