Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tách

Nghĩa tách trong tiếng Việt:

["- 1 (F. tasse) dt. Đồ dùng để uống nước, bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm: tách trà mua bộ tách ấm.","- 2 đgt. Làm cho rời hẳn ra khỏi một khối, một chỉnh thể: tách quả bưởi ra từng múi tách riêng từng vấn đề để xem xét.","- 3 tt. Có âm thanh nhỏ như vật giòn nứt ra: Quả đỗ phơi nổ tách một cái."]

Dịch tách sang tiếng Trung hiện đại:

《用手把东西分开或折断。》tách làm hai nửa
掰成两半儿。 捭 《分开。》
tách nhập
捭阖。
杯; 杯子; 茶杯 《盛饮料或其他液体的器具, 多为圆柱状或下部略细, 一般容积不大。》
tách trà
茶杯。
剥离 《(组织、皮层、覆盖物等)脱落; 分开。》
nham thạch tách ra
岩石剥离
《分开成叉形。》
拆散 《使家庭、集体等分散。》
《东西破裂的声音。》
《分别。》
tách biệt.
诀别。
《用力使离开原物体。》
《裁截; 割裂。》
隔开《把紧密结合的二人(或物)或本属一件东西的两个部分完全分离。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tách

tách𠝖:tách đôi
tách:tách đôi, tách ba
tách:tách đôi, tách ba
tách:nhỏ tí tách
tách:lách tách, tí tách
tách:lách tách
tách:tách rượu, tách trà
tách𫀥:tách lìa
tách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tách Tìm thêm nội dung cho: tách