Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỡ đần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỡ đần:
Dịch đỡ đần sang tiếng Trung hiện đại:
搭手 《替别人出力; 帮忙。》không đỡ đần gì được.搭不上手。
帮忙 《帮助别人做事, 泛指在别人有困难的时候给予帮助。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ
| đỡ | 扡: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 𱟩: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拖: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
| đỡ | 拕: | đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đần
| đần | 亶: | |
| đần | 仃: | đần độn, ngu đần |
| đần | 𠽂: | đần độn, ngu đần |
| đần | 屯: | đần độn, ngu đần |
| đần | 彈: | |
| đần | 𢠈: | đần độn, ngu đần |
| đần | 𢠤: | đần độn, ngu đần |
| đần | 掸: | đần cho hắn một trận (đánh) |
| đần | 𬑫: | đần độn, ngu đần |

Tìm hình ảnh cho: đỡ đần Tìm thêm nội dung cho: đỡ đần
