Từ: đỡ đần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỡ đần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỡđần

Dịch đỡ đần sang tiếng Trung hiện đại:

搭手 《替别人出力; 帮忙。》không đỡ đần gì được.
搭不上手。
帮忙 《帮助别人做事, 泛指在别人有困难的时候给予帮助。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ

đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ𱟩:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đần

đần: 
đần:đần độn, ngu đần
đần𠽂:đần độn, ngu đần
đần:đần độn, ngu đần
đần: 
đần𢠈:đần độn, ngu đần
đần𢠤:đần độn, ngu đần
đần:đần cho hắn một trận (đánh)
đần𬑫:đần độn, ngu đần
đỡ đần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỡ đần Tìm thêm nội dung cho: đỡ đần