Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 斥候 trong tiếng Trung hiện đại:
[chìhòu] trinh sát; lính trinh sát。旧时军队称侦察(敌情)。也指进行侦察的士兵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斥
| sệch | 斥: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xích | 斥: | bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi) |
| xếch | 斥: | xốc xếch; méo xếch; xếch mé |
| xệch | 斥: | méo xệch |
| xịch | 斥: | xịch cửa; kêu xình xịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 斥候 Tìm thêm nội dung cho: 斥候
