Cao su chống va đập cửa

Từ: 斥候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斥候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斥候 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìhòu] trinh sát; lính trinh sát。旧时军队称侦察(敌情)。也指进行侦察的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斥

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xếch:xốc xếch; méo xếch; xếch mé
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa; kêu xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
斥候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斥候 Tìm thêm nội dung cho: 斥候