Từ: 余力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余力 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúlì] lực lượng thừa; tinh lực dồi dào。剩余的力量;多余的精力。
不遗余力
hết sức mình.
没有余力顾及此事。
không có lực lượng thừa để quan tâm đến việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
余力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余力 Tìm thêm nội dung cho: 余力