Từ: 复原 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复原:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复原 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyuán] 1. phục hồi; bình phục; hồi phục (sức khoẻ)。病后恢复健康。
身体已经复原。
sức khoẻ đã được hồi phục.
2. trở lại tình trạng cũ; khôi phục。恢复原状。
被破坏的壁画已无法复原。
bức bích hoạ bị hư hại không có cách gì khôi phục cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên
复原 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复原 Tìm thêm nội dung cho: 复原