Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复原 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyuán] 1. phục hồi; bình phục; hồi phục (sức khoẻ)。病后恢复健康。
身体已经复原。
sức khoẻ đã được hồi phục.
2. trở lại tình trạng cũ; khôi phục。恢复原状。
被破坏的壁画已无法复原。
bức bích hoạ bị hư hại không có cách gì khôi phục cả.
身体已经复原。
sức khoẻ đã được hồi phục.
2. trở lại tình trạng cũ; khôi phục。恢复原状。
被破坏的壁画已无法复原。
bức bích hoạ bị hư hại không có cách gì khôi phục cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |

Tìm hình ảnh cho: 复原 Tìm thêm nội dung cho: 复原
