Từ: 汗漫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗漫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hãn mạn
Phóng đãng, không có gì trói buộc. ◇Nguyễn Du 攸:
Hà xứ trùng tầm hãn mạn du?
遊 (Tân thu ngẫu hứng 興) Tìm đâu lại được cuộc ngao du phóng đãng?Mênh mông, bao la, không bờ bến.Mù mịt, tít mù.Lan man không có tiêu chuẩn, phù phiếm. ◇Kim sử 史:
Nội ngoại bách quan sở ti bất đồng, bỉ ứng chiếu ngôn sự giả bất thí thiên số, câu bất đạt các ti lợi hại, hãn mạn trần thuyết, mạc năng tường tận
同, 數, 害, 說, 盡 (Cao Nhữ Lệ truyện 傳).

Nghĩa của 汗漫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànmàn] 1. mêng mông; rộng lớn; vô bờ; lan man; viển vông。广泛,无边际。
汗漫之言
nói viển vông.
2. cuồn cuộn (dòng nước)。形容水势浩荡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước
汗漫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗漫 Tìm thêm nội dung cho: 汗漫