Từ: 狐假虎威 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐假虎威:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 狐 • 假 • 虎 • 威
Nghĩa của 狐假虎威 trong tiếng Trung hiện đại:
[hújiǎhǔwēi] cáo mượn oai hùm; cáo đội lốt hổ; cáo giả oai hùm (ví với dựa vào thế người khác)。老虎捉到一只狐狸,要吃它。狐狸说:"上天命令我做百兽的王,你吃了我就违背了天意。如果你不信,就跟我一块儿走,百兽见了我没有 一个不逃跑的。"老虎依了它的话,跟它一块儿走,果然各种走兽见了都逃跑了。老虎不知道百兽是怕自 己,还真以为是怕狐狸(见于《战国策·楚策》)。比喻倚仗别人的势力来欺压人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 威