Từ: 疗饥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗饥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疗饥 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáojī] chống đói; đỡ đói。解除饥饿;充饥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn
疗饥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疗饥 Tìm thêm nội dung cho: 疗饥