Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: một phần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một phần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtphần

Dịch một phần sang tiếng Trung hiện đại:

一部分。
部分的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)
một phần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một phần Tìm thêm nội dung cho: một phần