Từ: chạy thử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy thử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạythử

Dịch chạy thử sang tiếng Trung hiện đại:

调试 《试验并调整(机器、仪器等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy

chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼋:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼌:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𬦳:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: thử

thử:thử (nhe răng)
thử:hàn thử biểu
thử:thử (cái này)
thử:thử (trong trẻo)
thử:thử tài
thử:thử (lúa mùa)
thử:thử (chuột)
thử:thử (chuột)
thử:thử (nhe răng)
thử:thử (nhe răng)
chạy thử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạy thử Tìm thêm nội dung cho: chạy thử