Từ: 女士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nữ sĩ
Người phụ nữ có đức hạnh của kẻ sĩ.
◇Thi Kinh 經:
Kì bộc duy hà? Li nhĩ nữ sĩ
何, (Đại nhã 雅, Kí túy 醉) Mệnh trời quy phụ vào ngài như thế nào? Trời ban cho ngài người vợ hiền tài đẹp đẽ.Tiếng tôn xưng đối với phụ nữ.
◎Như:
Trương nữ sĩ thị văn nghệ giới đích danh nhân
人.

Nghĩa của 女士 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔshì] nữ sĩ; bà; phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao)。对妇女的尊称(现在多用于外交场合)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
女士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女士 Tìm thêm nội dung cho: 女士