nữ sĩ
Người phụ nữ có đức hạnh của kẻ sĩ.
◇Thi Kinh 詩經:
Kì bộc duy hà? Li nhĩ nữ sĩ
其僕維何, 釐爾女士 (Đại nhã 大雅, Kí túy 既醉) Mệnh trời quy phụ vào ngài như thế nào? Trời ban cho ngài người vợ hiền tài đẹp đẽ.Tiếng tôn xưng đối với phụ nữ.
◎Như:
Trương nữ sĩ thị văn nghệ giới đích danh nhân
張女士是文藝界的名人.
Nghĩa của 女士 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 女士 Tìm thêm nội dung cho: 女士
