Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tác hợp
Kết thành vợ chồng.Làm môi giới.
Nghĩa của 作合 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòhé] 1. tác hợp; kết hôn。男女结为夫妻。
2. làm mối; làm mai。撮合。
多谢你好意作合。
Cảm ơn hảo ý làm mai của bạn
2. làm mối; làm mai。撮合。
多谢你好意作合。
Cảm ơn hảo ý làm mai của bạn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Gới ý 15 câu đối có chữ 作合:

Tìm hình ảnh cho: 作合 Tìm thêm nội dung cho: 作合
